|
Ctrl + N |
|
tạo mới một cơ sở dữ liệu |
|
|
|
|
|
Ctrl + O |
|
mở một cơ sở dữ liệu |
|
|
|
|
|
Ctrl + P |
|
Mở hộp thoại in ấn |
|
|
|
|
|
Esc |
|
Thoát khỏi chế độ xem trước khi in - Print Preview |
|
|
|
|
|
Ctrl + S, Shift + F12, Alt + Shift + F2 |
|
Lưu một đối tượng của cơ sở dữ liệu (CSDL) với tên khác |
|
|
|
|
|
F12, Alt + F2 |
|
Mở hộp thoại Save As để lưu một đối tượng với tên khác. |
|
|
|
|
|
Alt + F4 |
|
Thoát khỏi MS Access |
Làm việc với combobox, listbox.
|
F4, Alt + Mũi tên xuống |
|
Sổ danh sách các giá trị trong Combobox, Listbox |
|
|
|
|
|
F9 |
|
Cập nhật nội dung các giá trị bên trong Combobox, Listbox |
|
|
|
|
|
Mũi tên xuống |
|
Di chuyển để chọn giá trị tiếp theo trong danh sách |
|
|
|
|
|
Mũi tên lên |
|
Di chuyển để chọn giá trị phía trước trong danh sách |
|
|
|
|
|
Pg Down |
|
Di chuyển để chọn giá trị ở trang tiếp theo trong danh sách |
|
|
|
|
|
Pg Up |
|
Di chuyển để chọn giá trị ở trang phía trước trong danh sách |
|
|
|
|
|
Enter |
|
Chọn giá trị hiện tại |
|
|
|
|
|
Tab |
|
Thoát khỏi Listbox, Combobox |
Tìm kiếm và thay thế văn bản & dữ liệu
Ctrl + F Tìm kiếm văn bản - tức hiển thị thẻ Find của hộp thoại Find and Replace.
Ctrl + H Thay thế văn bản, dữ liệu - tức hiển thị thẻ Replace của hộp thoại Find and Replace.
Shift + F4 tìm kiếm sự xuất hiện tiếp theo (nếu có) của văn bản hoặc dữ liệu đã được chỉ định.
Làm việc với màn hình thiết kế Design View
|
F2 |
Chuyển đổi giữa chế độ chỉnh sửa và chế độ chọn (bôi đen) nội dung. |
|
|
|
|
F5 |
Chuyển đổi giữa chế độ chạy (Form View) và chế độ thiết kế (Design View) |
|
|
|
|
F6 |
Di chuyển giữa các khung trong màn hình thiết kế (Dùng trong chế độ thiết kế bảng, macro..) |
|
|
|
|
F7 |
Chuyển đổi giữa chế độ viết mã lệnh (Code Builder) và chế độ thiết kế của báo cáo. |
|
|
|
|
Shift + F7 |
Chuyển đổi qua lại giữa màn hình viết code Visual Basic và màn hình thiết kế báo cáo. |
Chỉnh sửa các đối tượng trong thiết kế Form, Report.
|
Ctrl + C |
Sao chép các đối tượng |
|
|
|
|
Ctrl +X |
Cắt các đối tượng đang chọn |
|
|
|
|
Ctrl + V |
Dán các đối tượng |
|
|
|
|
Ctrl + --> |
Dịch chuyển các đối tượng qua bên phải |
|
|
|
|
Ctrl + <-- |
Dịch chuyển các đối tượng đang chọn qua bên trái |
|
|
|
|
Ctrl + Up |
Dịch chuyển các đối tượng lên trên |
|
|
|
|
Ctrl + Down |
Dịch chuyển các đối tượng xuống dưới |
|
|
|
|
Shift + Up |
Tăng chiều cao |
|
|
|
|
Shift + Down |
Giảm chiều cao |
|
|
|
|
Shift + --> |
Tăng độ rộng |
|
|
|
|
Shift + <-- |
Giảm độ rộng |
|
F11 |
Hiển thị cửa sổ Database ra trước |
|
|
|
|
Ctrl + F6 |
Di chuyển qua lại giữa các cửa sổ trong cơ sở dữ liệu |
|
|
|
|
Ctrl + F8 |
Bật chế độ thay đổi độ rộng cho cửa sổ |
|
|
|
|
Alt + Phím cách |
Hiển thị thanh thực dơn lệnh hệ thống của cửa sổ |
|
|
|
|
Shift + F10 |
Hiển thị thực đơn lệnh tắt |
|
|
|
|
Ctrl + W, Ctrl + F4 |
Đóng cửa sổ đang kích hoạt |
|
|
|
|
Alt + F11 |
Chuyển đổi giữa cửa sổ Visual Basic và cửa sổ kích hoạt trước đó |
|
|
|
|
Alt + Shift + F11 |
Chuyển sang cửa sổ Microsoft Script từ cửa sổ đang kích hoạt trước đó |
|
F2 |
Sửa tên một đối tượng: bảng, form, report... |
|
|
|
|
Ctrl + Tab, Ctrl + Shift + Tab |
Chuyển qua lại giữa các thẻ ở cửa sổ bên trái. |
|
|
|
|
Enter |
Mở form ở chế độ chạy (form View) hoặc mở các bảng, truy vấn ở chế độ xem dữ liệu (Datasheet View), hoặc thực thi đối với các macro. |
|
|
|
|
Ctrl + Enter, Alt + D |
Mở các đối tượng ở chế độ thiết kế (Design View) |
|
|
|
|
Alt + N |
Tạo mới một đối tượng - tùy thuộc vào bạn đang đứng trong thẻ nào của cửa sổ Database. |
|
|
|
|
F5 |
Cập nhật nội dung |
|
|
|
|
Ctrl + G |
Hiện thị ngay lập tức cửa sổ Visual Basic để viết mã lệnh. |
Ý kiến bạn đọc
Những tin mới hơn
Những tin cũ hơn